|
Numbers 30:1 (30:2) Môi-se cũng nói cùng những quan trưởng của các chi phái Y-sơ-ra-ên rằng: Này là điều mà Ðức Giê-hô-va đã phán:(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:1 Then Moses spoke to the heads of the tribes of the sons of Israel, saying, "This is the word which the Lord has commanded.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:2---- Numbers 30:2 (30:3) Khi một người nào có hứa nguyện cùng Ðức Giê-hô-va, hoặc phát thề buộc lấy lòng mình phải giữ một sự gì, thì chớ nên thất tín. Mọi lời ra khỏi miệng người, người phải làm theo.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:2 If a man makes a vow to the Lord, or takes an oath to bind himself with a binding obligation, he shall not violate his word; he shall do according to all that proceeds out of his mouth.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:3---- Numbers 30:3 (30:4) Khi một người nữ, trong buổi còn thơ ấu, ở nhà cha mình, có hứa nguyện cùng Ðức Giê-hô-va, và buộc lấy lòng mình phải giữ một điều chi,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:3 "Also if a woman makes a vow to the Lord, and binds herself by an obligation in her father's house in her youth,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:4---- Numbers 30:4 (30:5) nếu người cha đã biết lời hứa nguyện nàng, và sự buộc lòng nàng tự chịu lấy, mà đối với nàng vẫn làm thinh, thì nàng phải làm y lời hứa nguyện, và giữ mọi sự buộc lòng mình mà nàng tự chịu lấy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:4 and her father hears her vow and her obligation by which she has bound herself, and her father says nothing to her, then all her vows shall stand and every obligation by which she has bound herself shall stand.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:5---- Numbers 30:5 (30:6) Còn nhược bằng ngày nào cha màng biết mà cấm đi, thì nàng sẽ không mắc lời hứa nguyện mình hay là các sự buộc lòng giữ mà nàng đã tự chịu lấy; Ðức Giê-hô-va sẽ tha tội cho nàng, vì cha nàng cấm nàng vậy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:5 But if her father should forbid her on the day he hears of it, none of her vows or her obligations by which she has bound herself shall stand; and the Lord will forgive her because her father had forbidden her.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:6---- Numbers 30:6 (30:7) Nếu người nữ ấy đã kết hôn, hoặc vì hứa nguyện, hoặc vì lời chi lỡ ra khỏi môi mà nàng đã chịu lấy một sự buộc mình,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:6 "However, if she should marry while under her vows or the rash statement of her lips by which she has bound herself,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:7---- Numbers 30:7 (30:8) nhược bằng ngày nào chồng nàng hay mà đối cùng nàng vẫn làm thinh, thì nàng phải làm y lời hứa nguyện, và giữ những sự buộc lòng mình mà nàng tự chịu lấy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:7 and her husband hears of it and says nothing to her on the day he hears it, then her vows shall stand and her obligations by which she has bound herself shall stand.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:8---- Numbers 30:8 (30:9) Còn nếu ngày nào chồng đã biết, cấm nàng đi, hủy lời hứa nguyện mà nàng mắc đó và lời gì lỡ ra khỏi môi, mà vì cớ đó nàng đã buộc lấy mình, thì Ðức Giê-hô-va sẽ tha tội cho nàng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:8 But if on the day her husband hears of it, he forbids her, then he shall annul her vow which she is under and the rash statement of her lips by which she has bound herself; and the Lord will forgive her.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:9---- Numbers 30:9 (30:10) Lời hứa nguyện của một người đàn bà góa hoặc một người đàn bà bị để, mọi điều chi người đã buộc mình, thì phải giữ lấy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:9 "But the vow of a widow or of a divorced woman, everything by which she has bound herself, shall stand against her.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:10---- Numbers 30:10 (30:11) Nếu một người đàn bà đã hứa nguyện trong nhà chồng mình, hoặc phát thề buộc lấy lòng mình phải giữ một sự gì,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:10 However, if she vowed in her husband's house, or bound herself by an obligation with an oath,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:11---- Numbers 30:11 (30:12) và nếu chồng đã hay, vẫn làm thinh cùng nàng, không cấm, thì nàng phải làm y lời hứa nguyện và giữ mọi sự buộc lòng mà nàng đã tự chịu lấy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:11 and her husband heard it, but said nothing to her and did not forbid her, then all her vows shall stand and every obligation by which she bound herself shall stand.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:12---- Numbers 30:12 (30:13) Nhưng nhược bằng ngày nào chồng nàng hay biết, hủy đi, thì mọi lời đã ra khỏi môi về những sự hứa nguyện, và về sự buộc lòng mình sẽ bị hủy đi; chồng nàng đã hủy các lời đó, thì Ðức Giê-hô-va sẽ tha tội cho nàng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:12 But if her husband indeed annuls them on the day he hears them, then whatever proceeds out of her lips concerning her vows or concerning the obligation of herself shall not stand; her husband has annulled them, and the Lord will forgive her.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:13---- Numbers 30:13 (30:14) Chồng nàng có thể ưng hay hủy mọi sự hứa nguyện, và mọi lời thề mà nàng sẽ buộc mình đặng ép linh hồn mình.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:13 "Every vow and every binding oath to humble herself, her husband may confirm it or her husband may annul it.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:14---- Numbers 30:14 (30:15) Nhược bằng chồng vẫn làm thinh cùng nàng ngày nay qua ngày mai, như vậy chồng ưng các sự hứa nguyện của nàng; chồng ưng, vì không nói chi ngày mà người đã hay biết.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:14 But if her husband indeed says nothing to her from day to day, then he confirms all her vows or all her obligations which are on her; he has confirmed them, because he said nothing to her on the day he heard them.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:15---- Numbers 30:15 (30:16) Còn nếu chồng hủy các sự hứa nguyện một ít lâu sau khi đã hay biết thì chồng sẽ mang sự hình phạt về tội lỗi của vợ mình.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:15 But if he indeed annuls them after he has heard them, then he shall bear her guilt."(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 30:16---- Numbers 30:16 (30:17) Ðó là các lệ định mà Ðức Giê-hô-va truyền cho Môi-se về một người chồng và vợ mình, một người cha và con gái mình, buổi thơ ấu khi còn ở nhà cha.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Num 30:16 These are the statutes which the Lord commanded Moses, as between a man and his wife, and as between a father and his daughter, while she is in her youth in her father's house.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Numbers 31:1 ---- written 1450-1410 B.C.---- |
|
THIS CHAPTER:
0147_04_Numbers_30_vn-en.html 0143_04_Numbers_26_vn-en.html 0144_04_Numbers_27_vn-en.html 0145_04_Numbers_28_vn-en.html 0146_04_Numbers_29_vn-en.html 0148_04_Numbers_31_vn-en.html 0149_04_Numbers_32_vn-en.html 0150_04_Numbers_33_vn-en.html 0151_04_Numbers_34_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|