|
Psalms 132:1 Ðức Giê-hô-va ôi! xin nhớ lại Ða-vít, Và các sự khổ nạn của người;(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:1 Remember, O Lord, on David's behalf, All his affliction;(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:2---- Psalms 132:2 Thể nào người thề cùng Ðức Giê-hô-va, Và hứa nguyện với Ðấng Toàn năng của Gia-cốp:(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:2 How he swore to the Lord And vowed to the Mighty One of Jacob,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:3---- Psalms 132:3 Tôi hẳn không vào trại mình ở, Chẳng lên giường tôi nghỉ,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:3 "Surely I will not enter my house, Nor lie on my bed;(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:4---- Psalms 132:4 Không cho mắt tôi ngủ, Cũng không cho mí mắt tôi nghỉ nhọc,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:4 I will not give sleep to my eyes Or slumber to my eyelids,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:5---- Psalms 132:5 Cho đến chừng tôi tìm được một chỗ cho Ðức Giê-hô-va, Một nơi ở cho Ðấng Toàn năng của Gia-cốp!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:5 Until I find a place for the Lord, A dwelling place for the Mighty One of Jacob."(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:6---- Psalms 132:6 Kìa, chúng tôi có nghe nói về hòm giao ước tại Ê-phơ-rát, Có tìm đặng hòm ấy trong đồng bằng Gia-a.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:6 Behold, we heard of it in Ephrathah, We found it in the field of Jaar.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:7---- Psalms 132:7 Chúng tôi sẽ vào nơi ở Ngài, Thờ lạy trước bệ chơn Ngài.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:7 Let us go into His dwelling place; Let us worship at His footstool.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:8---- Psalms 132:8 Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy chổi dậy đặng vào nơi an nghỉ Ngài, Với hòm về sự năng lực Ngài!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:8 Arise, O Lord, to Your resting place, You and the ark of Your strength.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:9---- Psalms 132:9 Nguyện thầy tế lễ Chúa được mặc sự công bình, Kẻ thánh của Chúa reo mừng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:9 Let Your priests be clothed with righteousness, And let Your godly ones sing for joy.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:10---- Psalms 132:10 Vì cớ Ða-vít, là kẻ tôi tớ Chúa, Xin chớ xô đẩy mặt đấng chịu xức dầu của Chúa.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:10 For the sake of David Your servant, Do not turn away the face of Your anointed.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:11---- Psalms 132:11 Ðức Giê-hô-va đã thề quyết với Ða-vít, Ngài cũng chẳng hề bội, mà rằng: Ta sẽ đặt trên ngôi ngươi một con ngươi sanh ra.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:11 The Lord has sworn to David A truth from which He will not turn back: "Of the fruit of your body I will set upon your throne.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:12---- Psalms 132:12 Nếu con cái ngươi giữ giao ước ta, Và những chứng cớ mà ta sẽ dạy cho chúng nó, Thì con cái chúng nó cũng sẽ Ngồi trên ngôi ngươi đến đời đời.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:12 "If your sons will keep My covenant And My testimony which I will teach them, Their sons also shall sit upon your throne forever."(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:13---- Psalms 132:13 Vì Ðức Giê-hô-va đã chôn Si-ôn; Ngài ước Si-ôn làm nơi ở của Ngài;(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:13 For the Lord has chosen Zion; He has desired it for His habitation.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:14---- Psalms 132:14 Ðây là nơi an nghỉ ta đời đời; Ta sẽ ngụ ở đây, vì ta có ước ao như thế.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:14 "This is My resting place forever; Here I will dwell, for I have desired it.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:15---- Psalms 132:15 Ta sẽ ban phước cho lương thực Si-ôn được dư dật, Cho những kẻ nghèo của thành ấy được ăn bánh no nê.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:15 "I will abundantly bless her provision; I will satisfy her needy with bread.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:16---- Psalms 132:16 Ta cũng sẽ mặc sự cứu rỗi cho thầy tế lễ thành ấy, Và các thánh nó sẽ reo mừng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:16 "Her priests also I will clothe with salvation, And her godly ones will sing aloud for joy.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:17---- Psalms 132:17 Tại đó ta sẽ khiến sừng Ða-vít đâm chồi; Ta đã sắm sửa ngọn đèn cho đấng chịu xức dầu của ta.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:17 "There I will cause the horn of David to spring forth; I have prepared a lamp for Mine anointed.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 132:18---- Psalms 132:18 Ta sẽ lấy sự hổ thẹn mặc cho kẻ thù nghịch người; Còn mão triều người sẽ rực rỡ trên đầu người.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 132:18 "His enemies I will clothe with shame, But upon himself his crown shall shine."(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 133:1 ---- written 1000-900 B.C.---- |
|
THIS CHAPTER:
0610_19_Psalms_132_vn-en.html 0606_19_Psalms_128_vn-en.html 0607_19_Psalms_129_vn-en.html 0608_19_Psalms_130_vn-en.html 0609_19_Psalms_131_vn-en.html 0611_19_Psalms_133_vn-en.html 0612_19_Psalms_134_vn-en.html 0613_19_Psalms_135_vn-en.html 0614_19_Psalms_136_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|