|
Habakkuk 1:1 Nầy là gánh nặng mà đấng tiên tri Ha-ba-cúc đã xem thấy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:1 The oracle which Habakkuk the prophet saw.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:2---- Habakkuk 1:2 Hỡi Ðức Giê-hô-va! Tôi kêu van mà Ngài không nghe tôi cho đến chừng nào? Tôi vì sự bạo ngược kêu van cùng Ngài, mà Ngài chẳng khứng giải cứu tôi!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:2 How long, O Lord, will I call for help, And You will not hear? I cry out to You, "Violence!" Yet You do not save.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:3---- Habakkuk 1:3 Nhơn sao Chúa khiến tôi thấy sự gian ác, và Ngài nhìn xem sự ngang trái? Sự tàn hại bạo ngược ở trước mặt tôi; sự tranh đấu cãi lẫy dấy lên.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:3 Why do You make me see iniquity, And cause me to look on wickedness? Yes, destruction and violence are before me; Strife exists and contention arises.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:4---- Habakkuk 1:4 Vậy nên luật pháp không quyền, sự chánh trực không hề tỏ ra. Kẻ hung ác vây chung quanh ngươi công bình, vì cớ đó sự xét đoán ra trái ngược.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:4 Therefore the law is ignored And justice is never upheld. For the wicked surround the righteous; Therefore justice comes out perverted.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:5---- Habakkuk 1:5 Hãy nhìn trong các nước và xem, hãy lấy làm lạ và sững sờ! Vì ta đang làm ra trong ngày các ngươi một việc, mà dầu có ai thuật lại cho ngươi, các ngươi cũng không tin.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:5 "Look among the nations! Observe! Be astonished! Wonder! Because I am doing something in your days-- You would not believe if you were told.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:6---- Habakkuk 1:6 Nầy, ta khiến người Canh-đê dấy lên, nó là một dân dữ tợn lung lăng, hay đi khắp đất được chiếm lấy những chỗ ở không thuộc về mình.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:6 "For behold, I am raising up the Chaldeans, That fierce and impetuous people Who march throughout the earth To seize dwelling places which are not theirs.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:7---- Habakkuk 1:7 Nó thật là đáng sợ và đáng ghê, oai nghi và sự phán xét của nó đều là từ nó mà đến.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:7 "They are dreaded and feared; Their justice and authority originate with themselves.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:8---- Habakkuk 1:8 Những ngựa nó nhặm lẹ hơn con beo, và hung hơn muông sói ban đêm. Những lính kỵ nó tràn khắp đây đó, những lính kỵ nó đến từ phương xa; chúng nó bay như chim ưng lẹ, nôn nả kiếm ăn.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:8 "Their horses are swifter than leopards And keener than wolves in the evening. Their horsemen come galloping, Their horsemen come from afar; They fly like an eagle swooping down to devour.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:9---- Habakkuk 1:9 Cả dân ấy đến đặng làm sự bạo ngược; chúng nó mạnh dạn đi thẳng tối, và dồn phu tù lại như cát.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:9 "All of them come for violence. Their horde of faces moves forward. They collect captives like sand.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:10---- Habakkuk 1:10 Nó nhạo cười các vua, chế báng các quan trưởng, và chê cười mỗi đồn lũy: nó đắp lũy, rồi chiếm lấy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:10 "They mock at kings And rulers are a laughing matter to them. They laugh at every fortress And heap up rubble to capture it.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:11---- Habakkuk 1:11 Bấy giờ nó sẽ sấn tới như gió thổi qua; vì nó lấy sức mạnh mình là thần mình, nên phạm tội trọng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:11 "Then they will sweep through like the wind and pass on. But they will be held guilty, They whose strength is their god."(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:12---- Habakkuk 1:12 Hỡi Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời tôi, Ðấng Thánh của tôi! Ngài há chẳng phải là từ đời đời vô cùng sao? Vậy chúng tôi sẽ không chết! Hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài đã lập dân nầy đặng làm sự xét đoán của Ngài. Hỡi vầng Ðá! Ngài đã đặt nó đặng làm sự sửa phạt!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:12 Are You not from everlasting, O Lord, my God, my Holy One? We will not die. You, O Lord, have appointed them to judge; And You, O Rock, have established them to correct.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:13---- Habakkuk 1:13 Mắt Chúa thánh sạch chẳng nhìn sự dữ, chẳng có thể nhìn được sự trái ngược. Sao Ngài nhìn xem kẻ l@ m sự dối trá, khi kẻ dữ nuốt người công bình hơn nó, sao Ngài nín lặng đi?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:13 Your eyes are too pure to approve evil, And You can not look on wickedness with favor. Why do You look with favor On those who deal treacherously? Why are You silent when the wicked swallow up Those more righteous than they?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:14---- Habakkuk 1:14 Sao Ngài khiến loài người như cá biển và như loài côn trùng vô chủ?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:14 Why have You made men like the fish of the sea, Like creeping things without a ruler over them?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:15---- Habakkuk 1:15 Nó đã dùng lưỡi câu móc lấy cả, thâu góp trong chài mình, và nhóm lại trong lưới mình, vậy nên nó vui mừng và lấy làm thích.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:15 The Chaldeans bring all of them up with a hook, Drag them away with their net, And gather them together in their fishing net. Therefore they rejoice and are glad.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:16---- Habakkuk 1:16 Vì cớ đó, nó dâng tế cho lưới, đốt hương cho chài, bởi chưng nó nhờ đó mà được phần béo tốt và của ăn dư dật.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:16 Therefore they offer a sacrifice to their net And burn incense to their fishing net; Because through these things their catch is large, And their food is plentiful.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 1:17---- Habakkuk 1:17 Có lẽ nào nó cứ đổ lưới mình ra đặng làm sự giết lát các dân không hề thôi sao?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Hab 1:17 Will they therefore empty their net And continually slay nations without sparing?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Habakkuk 2:1 ---- written 607 B.C. Pre-Exilic---- |
|
THIS CHAPTER:
0904_35_Habakkuk_01_vn-en.html 0900_33_Micah_07_vn-en.html 0901_34_Nahum_01_vn-en.html 0902_34_Nahum_02_vn-en.html 0903_34_Nahum_03_vn-en.html 0905_35_Habakkuk_02_vn-en.html 0906_35_Habakkuk_03_vn-en.html 0907_36_Zephaniah_01_vn-en.html 0908_36_Zephaniah_02_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|