|
Job 35:16 So Job opens his mouth emptily; He multiplies words without knowledge."(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:1 ---- occurred around 2000-1700 B.C.---- Job 36:1 Ê-li-hu nói tiếp rằng:(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:1 Then Elihu continued and said,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:2---- Job 36:2 Xin hãy nhịn tôi một chút, tôi sẽ chỉ cho ông; Vì tôi còn những lời binh vực Ðức Chúa Trời.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:2 "Wait for me a little, and I will show you That there is yet more to be said in God's behalf.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:3---- Job 36:3 Tôi sẽ đem đến từ xa điều tôi hiểu biết, Và xưng tỏ sự công bình của Ðấng Tạo hóa tôi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:3 "I will fetch my knowledge from afar, And I will ascribe righteousness to my Maker.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:4---- Job 36:4 Quả hẳn các lời luận tôi chẳng phải giả dối; Ðấng vốn trọn vẹn về tri thức đương ở cùng ông.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:4 "For truly my words are not false; One who is perfect in knowledge is with you.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:5---- Job 36:5 Kìa, Ðức Chúa Trời có quyền năng, không khinh bỉ ai; Trí huệ Ngài rất rộng lớn.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:5 "Behold, God is mighty but does not despise any; He is mighty in strength of understanding.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:6---- Job 36:6 Ngài chẳng bảo tồn mạng sống của kẻ gian ác, Nhưng xử đoán công bình cho kẻ khổ nạn.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:6 "He does not keep the wicked alive, But gives justice to the afflicted.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:7---- Job 36:7 Ngài chẳng xây mặt khỏi người công bình; Song Ngài khiến họ đồng ngồi cùng các vua trên ngôi mãi mãi, Và họ được cao trọng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:7 "He does not withdraw His eyes from the righteous; But with kings on the throne He has seated them forever, and they are exalted.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:8---- Job 36:8 Nếu họ phải mang xiềng xích, Và bị dây gian truân vấn vướng,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:8 "And if they are bound in fetters, And are caught in the cords of affliction,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:9---- Job 36:9 Thì Ngài chỉ tỏ cho họ công việc mình đã làm, Các tội lỗi và tánh hạnh kiêu ngạo của họ.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:9 Then He declares to them their work And their transgressions, that they have magnified themselves.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:10---- Job 36:10 Ngài cũng mở lỗ tai của chúng cho nghe lời sửa dạy, Khuyên họ trở lại bỏ điều gian ác.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:10 "He opens their ear to instruction, And commands that they return from evil.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:11---- Job 36:11 Nếu chúng vâng nghe và phục sự Ngài, Thì các ngày chúng sẽ được may mắn, Và những năm chúng được vui sướng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:11 "If they hear and serve Him, They will end their days in prosperity And their years in pleasures.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:12---- Job 36:12 Nhưng nếu họ không khứng nghe theo, ắt sẽ bị gươm giết mất, Và chết không hiểu biết gì.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:12 "But if they do not hear, they shall perish by the sword And they will die without knowledge.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:13---- Job 36:13 Lòng giả hình tích chứa sự thạnh nộ; Khi Ðức Chúa Trời bắt xiềng chúng, chúng chẳng kêu cứu.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:13 "But the godless in heart lay up anger; They do not cry for help when He binds them.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:14---- Job 36:14 Chúng chết đương buổi thanh xuân; Ðời chúng bị hư mất trong bọn gian dâm.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:14 "They die in youth, And their life perishes among the cult prostitutes.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:15---- Job 36:15 Ðức Chúa Trời dùng sự hoạn nạn mà cứu kẻ bị hoạn nạn, Và nhờ sự hà hiếp mà mở lỗ tai của người.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:15 "He delivers the afflicted in their affliction, And opens their ear in time of oppression.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:16---- Job 36:16 Ngài cũng chắc đã muốn dụ ông khỏi hoạn nạn, Ðặt ông nơi khoảng khoát, chẳng còn sự cực lòng; Còn các món ăn dọn nơi bàn ông, tất đều được đầy mỡ béo.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:16 "Then indeed, He enticed you from the mouth of distress, Instead of it, a broad place with no constraint; And that which was set on your table was full of fatness.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:17---- Job 36:17 Nhưng ông đầy dẫy sự nghị luận của kẻ ác; Sự xét đoán và sự hình phạt chắc sẽ hãm bắt ông.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:17 "But you were full of judgment on the wicked; Judgment and justice take hold of you.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:18---- Job 36:18 Chớ để cơn giận giục ông chống cự cùng sự sửa phạt; Ðừng lầm lạc vì cớ giá bội thường lớn quá.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:18 "Beware that wrath does not entice you to scoffing; And do not let the greatness of the ransom turn you aside.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:19---- Job 36:19 Chớ thì sự giàu có ông và các thế lực của ông, Có thể cứu ông khỏi sự hoạn nạn sao?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:19 "Will your riches keep you from distress, Or all the forces of your strength?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:20---- Job 36:20 Chớ ước ao đêm tối, Là lúc dân tộc bị cất đi khỏi chỗ mình.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:20 "Do not long for the night, When people vanish in their place.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:21---- Job 36:21 Khá giữ lấy mình, chớ xây về tội ác; Vì ấy là điều ông ưa chọn hơn sự hoạn nạn.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:21 "Be careful, do not turn to evil, For you have preferred this to affliction.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:22---- Job 36:22 Kìa, Ðức Chúa Trời dùng quyền năng mà làm việc cách cao cả, Có giáo sư nào giống như Ngài chăng?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:22 "Behold, God is exalted in His power; Who is a teacher like Him?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:23---- Job 36:23 Ai có chỉ dạy cho Ngài biết con đường của Ngài? Và ai nói rằng: Chúa có làm quấy?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:23 "Who has appointed Him His way, And who has said, 'You have done wrong'?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:24---- Job 36:24 Hãy nhớ ngợi khen các công việc Chúa, Mà loài người thường có ca tụng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:24 "Remember that you should exalt His work, Of which men have sung.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:25---- Job 36:25 Mọi nguời đều đã ngoạn xem công việc ấy, Và loài người từ xa nhìn thấy nó.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:25 "All men have seen it; Man beholds from afar.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:26---- Job 36:26 Phải, Ðức Chúa Trời là cực đại, chúng ta không biết được Ngài; Số năm của Ngài thọ không ai kể xiết được.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:26 "Behold, God is exalted, and we do not know Him; The number of His years is unsearchable.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:27---- Job 36:27 Vì Ngài thâu hấp các giọt nước: Rồi từ sa mù giọt nước ấy bèn hóa ra mưa,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:27 "For He draws up the drops of water, They distill rain from the mist,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:28---- Job 36:28 Ðám mây đổ mưa ấy ra, Nó từ giọt sa xuống rất nhiều trên loài người.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:28 Which the clouds pour down, They drip upon man abundantly.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:29---- Job 36:29 ai có thể hiểu được cách mây giăng ra, Và tiếng lôi đình của nhà trại Ngài?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:29 "Can anyone understand the spreading of the clouds, The thundering of His pavilion?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:30---- Job 36:30 Kìa, Chúa bủa ánh sáng ra chung quanh Ngài, Và che lấp đáy biển.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:30 "Behold, He spreads His lightning about Him, And He covers the depths of the sea.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:31---- Job 36:31 Vì nhờ những điều ấy Ngài xét đoán các dân tộc; Ngài ban cho lương thực nhiều.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:31 "For by these He judges peoples; He gives food in abundance.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:32---- Job 36:32 Ngài giấu sấm sét trong tay Ngài, Và truyền nó phải đánh nơi nào.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:32 "He covers His hands with the lightning, And commands it to strike the mark.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 36:33---- Job 36:33 Tiếng sấm sét báo cáo việc Ngài, Và chính súc vật cũng đoán điềm dông mưa gần đến.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 36:33 "Its noise declares His presence; The cattle also, concerning what is coming up.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 37:1 ---- occurred around 2000-1700 B.C.---- |
|
THIS CHAPTER:
0472_18_Job_36_vn-en.html 0468_18_Job_32_vn-en.html 0469_18_Job_33_vn-en.html 0470_18_Job_34_vn-en.html 0471_18_Job_35_vn-en.html 0473_18_Job_37_vn-en.html 0474_18_Job_38_vn-en.html 0475_18_Job_39_vn-en.html 0476_18_Job_40_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|