|
Job 38:41 "Who prepares for the raven its nourishment When its young cry to God And wander about without food?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:1 ---- occurred around 2000-1700 B.C.---- Job 39:1 (39:4) Ngươi có biết thì nào dê rừng đẻ chăng? Có xem xét mùa nào nai cái đẻ chăng?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:1 "Do you know the time the mountain goats give birth? Do you observe the calving of the deer?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:2---- Job 39:2 (39:5) Ngươi có tính số tháng nó có thai, Và biết kỳ nó đẻ chăng?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:2 "Can you count the months they fulfill, Or do you know the time they give birth?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:3---- Job 39:3 (39:6) Nó ngồi chồm hỗm, đẻ con nhỏ ra, Và được giải khỏi sự đau đớn của nó.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:3 "They kneel down, they bring forth their young, They get rid of their labor pains.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:4---- Job 39:4 (39:7) Các con nhỏ nó trở nên mạnh mẽ, lớn lên trong đồng nội; Ðoạn lìa mẹ mình, chẳng còn trở lại nữa.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:4 "Their offspring become strong, they grow up in the open field; They leave and do not return to them.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:5---- Job 39:5 (39:8) Ai để cho con lừa rừng chạy thong dong? Ai có mở trói cho con lừa lẹ làng kia?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:5 "Who sent out the wild donkey free? And who loosed the bonds of the swift donkey,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:6---- Job 39:6 (39:9) Ta đã ban cho nó đồng vắng làm nhà, Và ruộng mặn làm nơi ở.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:6 To whom I gave the wilderness for a home And the salt land for his dwelling place?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:7---- Job 39:7 (39:10) Nó khinh chê tiếng ồn ào của thị thành, Không nghe tiếng của kẻ coi dắt.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:7 "He scorns the tumult of the city, The shoutings of the driver he does not hear.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:8---- Job 39:8 (39:11) Khắp các núi là đồng cỏ của nó, Nó tìm kiếm mọi vật xanh tươi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:8 "He explores the mountains for his pasture And searches after every green thing.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:9---- Job 39:9 (39:12) Chớ thì con bò tót muốn làm việc cho ngươi chăng? Nó chịu ở gần bên máng cỏ ngươi chớ?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:9 "Will the wild ox consent to serve you, Or will he spend the night at your manger?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:10---- Job 39:10 (39:13) Ngươi há có thể lấy dây cột bò tót nơi giòng cày sao? Nó sẽ chịu theo sau ngươi mà bừa trũng chăng?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:10 "Can you bind the wild ox in a furrow with ropes, Or will he harrow the valleys after you?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:11---- Job 39:11 (39:14) Ngươi há sẽ nhờ cậy nó, vì nó sức nhiều sao? Ngươi sẽ giao công lao mình cho nó chăng?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:11 "Will you trust him because his strength is great And leave your labor to him?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:12---- Job 39:12 (39:15) Chờ thì ngươi cậy nó đem ngũ cốc về, Và nhờ nó gom lúa mì lại trong sân ngươi ư?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:12 "Will you have faith in him that he will return your grain And gather it from your threshing floor?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:13---- Job 39:13 (39:16) Chim lạc đà đập cánh vui mừng; Nhưng cánh và lông ấy, há có biết thương yêu sao?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:13 "The ostriches' wings flap joyously With the pinion and plumage of love,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:14---- Job 39:14 (39:17) Vì nó để trứng mình dưới đất, Vùi nóng trứng ấy nơi bụi cát,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:14 For she abandons her eggs to the earth And warms them in the dust,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:15---- Job 39:15 (39:18) Quên rằng có lẽ chơn người bước nát nó, Hoặc con thú đồng giày đạp nó đi chăng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:15 And she forgets that a foot may crush them, Or that a wild beast may trample them.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:16---- Job 39:16 (39:19) Nó ở khắc khổ với con nó, dường như không thuộc về nó, Sự lao khổ nó luống công, nhưng nó không lo căm đến.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:16 "She treats her young cruelly, as if they were not hers; Though her labor be in vain, she is unconcerned;(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:17---- Job 39:17 (39:20) Vì Ðức Chúa Trời cất sự khôn ngoan khỏi nó, Không phân chia thông sáng cho nó.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:17 Because God has made her forget wisdom, And has not given her a share of understanding.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:18---- Job 39:18 (39:21) Khi nó đập cánh bay lên, Bèn nhạo báng ngựa và người cỡi ngựa.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:18 "When she lifts herself on high, She laughs at the horse and his rider.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:19---- Job 39:19 (39:22) Có phải ngươi ban sức lực cho ngựa, Và phủ cổ nó lông gáy rung rung chăng?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:19 "Do you give the horse his might? Do you clothe his neck with a mane?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:20---- Job 39:20 (39:23) Há có phải ngươi khiến nó nhảy búng như cào cào chăng? Tiếng kêu hí có oai của nó, thật đáng sợ.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:20 "Do you make him leap like the locust? His majestic snorting is terrible.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:21---- Job 39:21 (39:24) Nó đào đất trong trũng, vui mừng về sức lực mình; Nó xông tới đón quân cầm binh khí.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:21 "He paws in the valley, and rejoices in his strength; He goes out to meet the weapons.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:22---- Job 39:22 (39:25) Nó khinh chê sự sợ, chẳng ghê điều chi; Trước ngọn gươm nó không xây trở.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:22 "He laughs at fear and is not dismayed; And he does not turn back from the sword.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:23---- Job 39:23 (39:26) Trên nó vang tiếng gùi tên, Giáo và lao sáng giới.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:23 "The quiver rattles against him, The flashing spear and javelin.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:24---- Job 39:24 (39:27) Nó lượt dậm, vừa nhảy vừa hét, Khi kèn thổi nó chẳng cầm mình lại được.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:24 "With shaking and rage he races over the ground, And he does not stand still at the voice of the trumpet.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:25---- Job 39:25 (39:28) Vừa khi nghe kèn thổi, nó bèn la: Hi! Hi! Từ xa nó đánh hơi mùi giặc, Nghe tiếng ầm ầm của các quan tướng và tiếng reo hô của chiến sĩ.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:25 "As often as the trumpet sounds he says, 'Aha!' And he scents the battle from afar, And the thunder of the captains and the war cry.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:26---- Job 39:26 (39:29) Có phải nhờ sự khôn ngươi mà con diều vùng bay đi, Và sè cánh nó về hướng nam?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:26 "Is it by your understanding that the hawk soars, Stretching his wings toward the south?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:27---- Job 39:27 (39:30) Có phải theo lịnh ngươi mà chim ưng cất lên, Và đóng ổ nó tại nơi cao?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:27 "Is it at your command that the eagle mounts up And makes his nest on high?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:28---- Job 39:28 (39:31) Nó ở trong bàn thạch, đậu trên chót vót hòn đá, Tại trên đỉnh núi không ai leo lên được.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:28 "On the cliff he dwells and lodges, Upon the rocky crag, an inaccessible place.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:29---- Job 39:29 (39:32) Từ đó, nó rình mồi, Mắt nó thấy mồi ở xa.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:29 "From there he spies out food; His eyes see it from afar.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 39:30---- Job 39:30 (39:33) Các con nhỏ nó hút huyết, Và hễ nơi nào có xác chết, thì nó bèn có tại đó.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Job 39:30 "His young ones also suck up blood; And where the slain are, there is he."(NASB-1995) ================================================================================ ---- Job 40:1 ---- occurred around 2000-1700 B.C.---- |
|
THIS CHAPTER:
0475_18_Job_39_vn-en.html 0471_18_Job_35_vn-en.html 0472_18_Job_36_vn-en.html 0473_18_Job_37_vn-en.html 0474_18_Job_38_vn-en.html 0476_18_Job_40_vn-en.html 0477_18_Job_41_vn-en.html 0478_18_Job_42_vn-en.html 0479_19_Psalms_001_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|