Bibletech.net: index --- Read/Study the BIBLE: Learn to be THANKFUL, LOVE, Live by Faith, and FORGIVE others as you Trust in Jesus!

--- GRAMMAR and ABCs --- 35 languages, by name and ISO country code --- navigation tools for this page ---
The Bible by chapter: VIETNAMESE and ENGLISH (NASB 1995)


--------------------------------------------------------------------------------
Job 40:24 "Can anyone capture him when he is on watch, With barbs can anyone pierce his nose?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:1 ---- occurred around 2000-1700 B.C.----
Job 41:1 (40:20) Ngươi có thể câu sấu với lưỡi câu, Và dùng dây mà xỏ lưỡi nó chăng?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:1 "Can you draw out Leviathan with a fishhook? Or press down his tongue with a cord?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:2----
Job 41:2 (40:21) Có thể xỏ một sợ mây qua mũi nó, Và soi hàm nó bằng một cái móc ư?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:2 "Can you put a rope in his nose Or pierce his jaw with a hook?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:3----
Job 41:3 (40:22) Nó há sẽ cầu ơn nhiều cùng ngươi, Và nói với ngươi những lời êm ái sao?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:3 "Will he make many supplications to you, Or will he speak to you soft words?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:4----
Job 41:4 (40:23) Nó sẽ lập giao ước với ngươi, Ðể ngươi bắt nó làm tôi mọi đời đời chớ?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:4 "Will he make a covenant with you? Will you take him for a servant forever?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:5----
Job 41:5 (40:24) Ngươi há sẽ chơi giỡn với nó như với một con chim, Cột nó cho các con gái nhỏ mình chơi hay sao?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:5 "Will you play with him as with a bird, Or will you bind him for your maidens?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:6----
Job 41:6 (40:25) Bọn thợ câu sẽ bán nó không? Phân phát nó cho các lái buôn chăng?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:6 "Will the traders bargain over him? Will they divide him among the merchants?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:7----
Job 41:7 (40:26) Ngươi có thể lấy cái đọc đâm đầy da nó, Dùng lao phóng cá mà găm đầy đầu nó chăng?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:7 "Can you fill his skin with harpoons, Or his head with fishing spears?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:8----
Job 41:8 (40:27) Hãy thử tra tay ngươi trên mình nó: Về sau khá nhớ việc tranh đấu, chớ hề làm hại ai nữa!(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:8 "Lay your hand on him; Remember the battle; you will not do it again!(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:9----
Job 41:9 (40:28) Kìa, sự trông bắt nó được bèn mất hết; Chỉ thấy tướng dạng nó, người ta liền rụng rời đi.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:9 "Behold, your expectation is false; Will you be laid low even at the sight of him?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:10----
Job 41:10 (41:1) Chẳng ai đủ gan dám trêu chọc nó; Vậy, ai sẽ đứng ở trước mặt ta cho nổi?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:10 "No one is so fierce that he dares to arouse him; Who then is he that can stand before Me?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:11----
Job 41:11 (41:2) Ai ban cho ta trước đã, mà ta phải trả lại cho? Phàm vật cho ở dưới trời đều thuộc về ta.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:11 "Who has given to Me that I should repay him? Whatever is under the whole heaven is Mine.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:12----
Job 41:12 (41:3) Ta hẳn sẽ nói về các chi thể nó, Về sức lực nó, và sự tốt đẹp của hình trạng nó.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:12 "I will not keep silence concerning his limbs, Or his mighty strength, or his orderly frame.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:13----
Job 41:13 (41:4) Có ai lột được áo choàng của nó không? Có ai vào trong hàm đôi của nó được chăng?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:13 "Who can strip off his outer armor? Who can come within his double mail?(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:14----
Job 41:14 (41:5) Ai sẽ mở cửa họng nó ra? Sự kinh khủng vây chung quanh răng nó.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:14 "Who can open the doors of his face? Around his teeth there is terror.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:15----
Job 41:15 (41:6) Nó có oai hùng vì cớ các hàng khiên của nó, Bằng thẳng dính khằn nhau như được niêm phong;(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:15 "His strong scales are his pride, Shut up as with a tight seal.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:16----
Job 41:16 (41:7) Cái nầy đụng với cái khác, Ðến đỗi gió chẳng lọt qua được.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:16 "One is so near to another That no air can come between them.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:17----
Job 41:17 (41:8) Cái nầy hàng lại với cái kia, Dính với nhau, không hề rời rã.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:17 "They are joined one to another; They clasp each other and cannot be separated.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:18----
Job 41:18 (41:9) Sự nhảy mũi nói giăng ánh sáng ra, Hai con mắt nó khác nào mí mắt của rạng đông.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:18 "His sneezes flash forth light, And his eyes are like the eyelids of the morning.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:19----
Job 41:19 (41:10) Những ngọn lửa nhoáng từ miệng nó, Và các đám lửa phun ra.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:19 "Out of his mouth go burning torches; Sparks of fire leap forth.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:20----
Job 41:20 (41:11) Từ lỗ mũi nó khói bay ra, Như của một nồi sôi, có chụm sậy ở dưới.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:20 "Out of his nostrils smoke goes forth As from a boiling pot and burning rushes.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:21----
Job 41:21 (41:12) Hơi thở nó làm hừng cháy than, Một ngọn lửa ra từ miệng nó.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:21 "His breath kindles coals, And a flame goes forth from his mouth.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:22----
Job 41:22 (41:13) Trong cổ nó có mãnh lực, Và sự kinh khiếp nhảy múa trước mặt nó.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:22 "In his neck lodges strength, And dismay leaps before him.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:23----
Job 41:23 (41:14) Các yếm thịt nó dính chắn nhau, Nó như đúc liền trên thân nó, không hề chuyển động.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:23 "The folds of his flesh are joined together, Firm on him and immovable.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:24----
Job 41:24 (41:15) Trái tim nó cứng như đá, Cứng khác nào thớt cối dưới.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:24 "His heart is as hard as a stone, Even as hard as a lower millstone.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:25----
Job 41:25 (41:16) Khi nó chổi dậy, các kẻ anh hùng đều run sợ; Vì bắt kinh hãi nên chạy trốn đi.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:25 "When he raises himself up, the mighty fear; Because of the crashing they are bewildered.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:26----
Job 41:26 (41:17) Khi người ta lấy gươm đâm nó, gươm chẳng hiệu chi, Dẫu cho giáo, cái dọc, hay là lao phóng cũng vậy.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:26 "The sword that reaches him cannot avail, Nor the spear, the dart or the javelin.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:27----
Job 41:27 (41:18) Nó coi sắt khác nào rơm cỏ, Và đồng như thể cây mục.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:27 "He regards iron as straw, Bronze as rotten wood.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:28----
Job 41:28 (41:19) Mũi tên không làm cho nó chạy trốn; Ðá trành với nó khác nào cây rạ,(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:28 "The arrow cannot make him flee; Slingstones are turned into stubble for him.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:29----
Job 41:29 (41:20) Nó cũng xem gậy như rạ, Cười nhạo tiếng vo vo của cây giáo.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:29 "Clubs are regarded as stubble; He laughs at the rattling of the javelin.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:30----
Job 41:30 (41:21) Dưới bụng nó có những miểng nhọn, Nó dường như trương bừa trên đất bùn.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:30 "His underparts are like sharp potsherds; He spreads out like a threshing sledge on the mire.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:31----
Job 41:31 (41:22) Nó làm cho vực sâu sôi như một cái nồi; Khiến biển trở thành như hũ dầu xức,(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:31 "He makes the depths boil like a pot; He makes the sea like a jar of ointment.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:32----
Job 41:32 (41:23) Và bỏ lại sau nó đường cày đi sáng sủa; Người ta có lẽ tưởng rằng vực sâu là tóc bạc.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:32 "Behind him he makes a wake to shine; One would think the deep to be gray-haired.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:33----
Job 41:33 (41:24) Tại thế thượng, chẳng có vật chi giống như nó; Nó được dựng nên để không sợ gì hết.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:33 "Nothing on earth is like him, One made without fear.(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 41:34----
Job 41:34 (41:25) Nó nhìn xem các vật cao lớn; Nó làm vua của các loài thú kiêu ngạo.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Job 41:34 "He looks on everything that is high; He is king over all the sons of pride."(NASB-1995)

================================================================================
---- Job 42:1 ---- occurred around 2000-1700 B.C.----


top of the page
THIS CHAPTER:    0477_18_Job_41_vn-en.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0473_18_Job_37_vn-en.html
0474_18_Job_38_vn-en.html
0475_18_Job_39_vn-en.html
0476_18_Job_40_vn-en.html

NEXT CHAPTERS:
0478_18_Job_42_vn-en.html
0479_19_Psalms_001_vn-en.html
0480_19_Psalms_002_vn-en.html
0481_19_Psalms_003_vn-en.html

links to all chapters (VN-EN-links.html)

The most accurate English translation NASB 1995: New American Standard Bible (1995 AD>
NKJV: New King James Version (1982 AD)
KJV: King James Version (1611 AD)
ASV: American Standard Version(1901 AD)
Geneva: Geneva Bible (1560 AD)
German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources
Latin: Vulgate (405 AD)
Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg
Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars
Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and
Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV


top of the page


NAVIGATION tools: --- TOP of page --- GRAMMAR: for 35 Languages --- BibleTech.net INDEX ---
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---

--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary ---

Today's Date:

"Scripture taken from NEW AMERICAN STANDARD BIBLE® 1995 edition,(NASB) Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."
"Scripture taken from the New King James Version®.(NKJV) Copyright © 1982 by Thomas Nelson. Used by permission. All rights reserved."