|
Psalms 55:1 Lạy Ðức Chúa Trời, xin hãy lắng tôi nghe lời cầu nguyện tôi, Chớ ẩn mặt Chúa cho khỏi nghe lời nài xin tôi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:1 Give ear to my prayer, O God; And do not hide Yourself from my supplication.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:2---- Psalms 55:2 Xin hãy nghe, và đáp lại tôi; Tôi xốn xang, than thở, và rên siết,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:2 Give heed to me and answer me; I am restless in my complaint and am surely distracted,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:3---- Psalms 55:3 Bởi tiếng kẻ thù nghịch, và bởi kẻ ác hà hiếp; Vì chúng nó thêm sự ác trên mình tôi, Bắt bớ tôi cách giận dữ.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:3 Because of the voice of the enemy, Because of the pressure of the wicked; For they bring down trouble upon me And in anger they bear a grudge against me.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:4---- Psalms 55:4 Lòng tôi rất đau đớn trong mình tôi, Sự kinh khiếp về sự chết đã áp lấy tôi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:4 My heart is in anguish within me, And the terrors of death have fallen upon me.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:5---- Psalms 55:5 Nỗi sợ sệt và sự run rẩy đã giáng trên tôi, Sự hoảng hốt đã phủ lấy tôi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:5 Fear and trembling come upon me, And horror has overwhelmed me.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:6---- Psalms 55:6 Tôi có nói: Ôi! chớ chi tôi có cánh như bò câu, Aét sẽ bay đi và ở được yên lặng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:6 I said, "Oh, that I had wings like a dove! I would fly away and be at rest.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:7---- Psalms 55:7 Phải, tôi sẽ trốn đi xa, Ở trong đồng vắng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:7 "Behold, I would wander far away, I would lodge in the wilderness. Selah.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:8---- Psalms 55:8 Tôi sẽ lật đật chạy đụt khỏi gió dữ, Và khỏi dông tố.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:8 "I would hasten to my place of refuge From the stormy wind and tempest."(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:9---- Psalms 55:9 Hỡi Chúa, hãy nuốt chúng nó, khiến cho lộn xộn tiếng chúng nó; Vì tôi thấy sự hung bạo và sự tranh giành trong thành.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:9 Confuse, O Lord, divide their tongues, For I have seen violence and strife in the city.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:10---- Psalms 55:10 Ngày và đêm chúng nó đi vòng-quanh trên vách thành; Sự ác và điều khuấy khỏa ở giữa thành.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:10 Day and night they go around her upon her walls, And iniquity and mischief are in her midst.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:11---- Psalms 55:11 Sự gian tà cũng ở giữa thành; Ðiều hà hiếp và sự giả ngụy không lìa khỏi đường phố nó.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:11 Destruction is in her midst; Oppression and deceit do not depart from her streets.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:12---- Psalms 55:12 Vì chẳng kẻ thù nghịch sỉ nhục tôi; bằng vậy, tôi có thể chịu được; Cũng chẳng kẻ ghét tôi dấy lên cùng tôi cách kiêu ngạo; Bằng vậy, tôi đã có thể ấn mình khỏi nó.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:12 For it is not an enemy who reproaches me, Then I could bear it; Nor is it one who hates me who has exalted himself against me, Then I could hide myself from him.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:13---- Psalms 55:13 Nhưng chính là ngươi, kẻ bình đẳng cùng tôi, Bậu bạn tôi, thiết hữu tôi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:13 But it is you, a man my equal, My companion and my familiar friend;(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:14---- Psalms 55:14 Chúng tôi đã cùng nhau nghị bàn cách êm dịu; Chúng tôi đi với đoàn đông đến nhà Ðức Chúa Trời.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:14 We who had sweet fellowship together Walked in the house of God in the throng.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:15---- Psalms 55:15 Nguyện sự chết thình lình xảy đến chúng nó! Nguyện chúng nó còn sống phải sa xuống âm phủ! Vì sự ác ở nhà chúng nó, tại trong lòng chúng nó.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:15 Let death come deceitfully upon them; Let them go down alive to Sheol, For evil is in their dwelling, in their midst.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:16---- Psalms 55:16 Còn tôi kêu cầu cùng Ðức Chúa Trời, Ðức Giê-hô-va ắt sẽ cứu tôi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:16 As for me, I shall call upon God, And the Lord will save me.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:17---- Psalms 55:17 Buổi chiều, buổi sáng, và ban trưa, tôi sẽ than thở rên-siết; Ngài ắt sẽ nghe tiếng tôi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:17 Evening and morning and at noon, I will complain and murmur, And He will hear my voice.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:18---- Psalms 55:18 Ngài đã chuộc linh hồn tôi khỏi cơn trận dàn nghịch cùng tôi, và ban bình an cho tôi, Vì những kẻ chiến đấu cùng tôi đông lắm.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:18 He will redeem my soul in peace from the battle which is against me, For they are many who strive with me.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:19---- Psalms 55:19 Ðức Chúa Trời, là Ðấng hằng có từ trước vô cùng, Sẽ nghe và báo trả chúng nó; Vì chúng nó chẳng có sự biến cải trong mình, Cũng chẳng kính sợ Ðức Chúa Trời.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:19 God will hear and answer them-- Even the one who sits enthroned from of old-- Selah. With whom there is no change, And who do not fear God.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:20---- Psalms 55:20 Kẻ ác đã tra tay trên những người ở hòa bình cùng nó; Nó đã bội nghịch giao ước mình.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:20 He has put forth his hands against those who were at peace with him; He has violated his covenant.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:21---- Psalms 55:21 Miệng nó trơn láng như mỡ sữa, Nhưng trong lòng có sự giặc giã. Các lời nó dịu dàng hơn dầu, Nhưng thật là những thanh gươm trần.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:21 His speech was smoother than butter, But his heart was war; His words were softer than oil, Yet they were drawn swords.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:22---- Psalms 55:22 Hãy trao gánh nặng ngươi cho Ðức Giê-hô-va, Ngài sẽ nâng đỡ ngươi; Ngài sẽ chẳng hề cho người công bình bị rúng động.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:22 Cast your burden upon the Lord and He will sustain you; He will never allow the righteous to be shaken.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 55:23---- Psalms 55:23 Hỡi Ðức Chúa Trời, kẻ ham đổ huyết và người giả ngụy sống chẳng đến được nửa số các ngày định cho mình; Chúa sẽ xô chúng nó xuống hầm diệt vong; Còn tôi sẽ tin cậy nơi Chúa.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 55:23 But You, O God, will bring them down to the pit of destruction; Men of bloodshed and deceit will not live out half their days. But I will trust in You.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 56:1 ---- written 1000-900 B.C.---- |
|
THIS CHAPTER:
0533_19_Psalms_055_vn-en.html 0529_19_Psalms_051_vn-en.html 0530_19_Psalms_052_vn-en.html 0531_19_Psalms_053_vn-en.html 0532_19_Psalms_054_vn-en.html 0534_19_Psalms_056_vn-en.html 0535_19_Psalms_057_vn-en.html 0536_19_Psalms_058_vn-en.html 0537_19_Psalms_059_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|