|
Psalms 148:1 Ha-lê-lu-gia! Từ các từng trời hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Hãy ngợi khen Ngài trong nơi cao cả!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:1 Praise the Lord! Praise the Lord from the heavens; Praise Him in the heights!(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:2---- Psalms 148:2 Hỡi hết thảy các thiên sứ Ngài, hãy ngợi khen Ngài! Hỡi cả cơ binh Ngài, hãy ngợi khen Ngài!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:2 Praise Him, all His angels; Praise Him, all His hosts!(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:3---- Psalms 148:3 Hỡi mặt trời, mặt trăng, hãy ngợi khen Ngài! Hỡi hết thảy ngôi sao sáng, hãy ngợi khen Ngài!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:3 Praise Him, sun and moon; Praise Him, all stars of light!(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:4---- Psalms 148:4 Hỡi trời của các từng trời, hỡi nước trên các từng trời, Hãy ngợi khen Ngài!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:4 Praise Him, highest heavens, And the waters that are above the heavens!(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:5---- Psalms 148:5 Cả thảy khá ngợi khen danh Ðức Giê-hô-va; Vì Ngài ra lịnh, thảy bèn được dựng nên.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:5 Let them praise the name of the Lord, For He commanded and they were created.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:6---- Psalms 148:6 Ngài lập cho vững các vật ấy đến đời đời vô cùng; Cũng đã định mạng, sẽ không có ai vi phạm mạng ấy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:6 He has also established them forever and ever; He has made a decree which will not pass away.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:7---- Psalms 148:7 Hỡi các quái vật của biển, và những vực sâu, Hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va từ nơi đất.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:7 Praise the Lord from the earth, Sea monsters and all deeps;(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:8---- Psalms 148:8 Hỡi lửa mà mưa đá, tuyết và hơi nước, Gió bão vâng theo mạng Ngài,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:8 Fire and hail, snow and clouds; Stormy wind, fulfilling His word;(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:9---- Psalms 148:9 Các núi và mọi nổng, Cây trái và mọi cây hương nam,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:9 Mountains and all hills; Fruit trees and all cedars;(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:10---- Psalms 148:10 Thú rừng và các loài súc vật, Loài côn trùng và loài chim,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:10 Beasts and all cattle; Creeping things and winged fowl;(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:11---- Psalms 148:11 Những vua thế gian và các dân tộc, Công-hầu và cả quan xét của thế gian,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:11 Kings of the earth and all peoples; Princes and all judges of the earth;(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:12---- Psalms 148:12 Gã trai trẻ và gái đồng trinh, Người già cả cùng con nhỏ:(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:12 Both young men and virgins; Old men and children.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:13---- Psalms 148:13 Cả thảy khá ngợi khen danh Ðức Giê-hô-va! Vì chỉ danh Ngài được tôn cao cả; Sự vinh hiển Ngài trổi cao hơn trái đất và các từng trời.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:13 Let them praise the name of the Lord, For His name alone is exalted; His glory is above earth and heaven.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 148:14---- Psalms 148:14 Ngài đã cất cái sừng của dân sự Ngài lên, Là sự ngợi khen của các thánh Ngài, tức của đến Y-sơ-ra-ên, Là một dân ở gần bên Ngài, Ha-lê-lu-gia!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Psa 148:14 And He has lifted up a horn for His people, Praise for all His godly ones; Even for the sons of Israel, a people near to Him. Praise the Lord!(NASB-1995) ================================================================================ ---- Psalm 149:1 ---- written 1000-900 B.C.---- |
|
THIS CHAPTER:
0626_19_Psalms_148_vn-en.html 0622_19_Psalms_144_vn-en.html 0623_19_Psalms_145_vn-en.html 0624_19_Psalms_146_vn-en.html 0625_19_Psalms_147_vn-en.html 0627_19_Psalms_149_vn-en.html 0628_19_Psalms_150_vn-en.html 0629_20_Proverbs_01_vn-en.html 0630_20_Proverbs_02_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|