Bibletech.net: index --- Read/Study the BIBLE: Learn to be THANKFUL, LOVE, Live by Faith, and FORGIVE others as you Trust in Jesus!

--- GRAMMAR and ABCs --- 35 languages, by name and ISO country code --- navigation tools for this page ---
The Bible by chapter: VIETNAMESE and ENGLISH (NASB 1995)


---- Malachi 2:1 ---- written 450-400 B.C. Post-Exilic----
Malachi 2:1 Hỡi các thầy tế lễ, bây giờ ta truyền lịnh nầy về các ngươi.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:1 "And now this commandment is for you, O priests.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:2----
Malachi 2:2 Nếu các ngươi chẳng nghe, và không để lòng dâng sự vinh hiển cho danh ta, thì, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán, ta sẽ giáng sự rủa sả trên các ngươi, và sẽ rủa sả những phước lành của các ngươi; và ta đã rủa sả rồi, vì các ngươi không để điều đó vào lòng.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:2 If you do not listen, and if you do not take it to heart to give honor to My name," says the Lord of hosts, "then I will send the curse upon you and I will curse your blessings; and indeed, I have cursed them already, because you are not taking it to heart.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:3----
Malachi 2:3 Nầy, ta sẽ quở trách giống gieo của các ngươi, rải phân của những lễ các ngươi; các ngươi sẽ bị đem đi với phân ấy.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:3 Behold, I am going to rebuke your offspring, and I will spread refuse on your faces, the refuse of your feasts; and you will be taken away with it.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:4----
Malachi 2:4 Các ngươi sẽ biết rằng ta đã truyền lịnh nầy cho các ngươi, để đã làm giao ước của ta với Lê-vi, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:4 Then you will know that I have sent this commandment to you, that My covenant may continue with Levi," says the Lord of hosts.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:5----
Malachi 2:5 Giao ước của ta với Lê-vi vốn là sự sống và sự bình an mà ta đã ban cho nó, hầu cho nó kính sợ ta; thì nó đã kính sợ ta, và run rẩy trước danh ta.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:5 "My covenant with him was one of life and peace, and I gave them to him as an object of reverence; so he revered Me and stood in awe of My name.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:6----
Malachi 2:6 Luật pháp của sự chơn thật đã ở trong miệng nó, trong môi miếng nó chẳng có một sự không công bình nào; nó đã bước đi với ta trong sự bình an và ngay thẳng, làm cho nhiều người xây bỏ khỏi sự gian ác.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:6 True instruction was in his mouth and unrighteousness was not found on his lips; he walked with Me in peace and uprightness, and he turned many back from iniquity.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:7----
Malachi 2:7 Vì môi miếng của thầy tế lễ nên giữ sự thông biết, người ta tìm luật pháp trong miệng nó, vì nó là sứ giả của Ðức Giê-hô-va vạn quân.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:7 For the lips of a priest should preserve knowledge, and men should seek instruction from his mouth; for he is the messenger of the Lord of hosts.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:8----
Malachi 2:8 Nhưng, trái lại, các ngươi đã xây khỏi đường lối, làm cho nhiều người vấp ngã trong luật pháp, và đã làm sai giao ước của Lê-vi, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:8 But as for you, you have turned aside from the way; you have caused many to stumble by the instruction; you have corrupted the covenant of Levi," says the Lord of hosts.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:9----
Malachi 2:9 Vậy nên ta cũng đã làm cho các ngươi ra khinh bỉ hèn hạ trước mặt cả dân, vì các ngươi chẳng giữ đường lối ta, hay vị nể người ta trong luật pháp.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:9 "So I also have made you despised and abased before all the people, just as you are not keeping My ways but are showing partiality in the instruction.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:10----
Malachi 2:10 Hết thảy chúng ta chẳng phải là có chung một cha sao? Chẳng phải chỉ có một Ðức Chúa Trời đã dựng nên chúng ta sao? Vậy sao ai nấy đãi anh em mình cách gian dối, phạm giao ước của tổ phụ chúng ta?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:10 "Do we not all have one father? Has not one God created us? Why do we deal treacherously each against his brother so as to profane the covenant of our fathers?(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:11----
Malachi 2:11 Giu-đa đã ăn ở cách lừa phỉnh, và đã phạm một sự gớm ghiếc trong Y-sơ-ra-ên và trong Giê-ru-sa-lem; vì Giu-đa đã làm uế sự thánh khiết của Ðức Giê-hô-va, là sự Ngài ưa, mà cưới con gái của thần ngoại.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:11 Judah has dealt treacherously, and an abomination has been committed in Israel and in Jerusalem; for Judah has profaned the sanctuary of the Lord which He loves and has married the daughter of a foreign god.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:12----
Malachi 2:12 Phàm ai làm sự đó, hoặc kẻ thức, hoặc kẻ trả lời, hoặc kẻ dân của lễ cho Ðức Giê-hô-va vạn quân, Ðức Giê-hô-va sẽ trừ họ khỏi các trại của Gia-cốp.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:12 As for the man who does this, may the Lord cut off from the tents of Jacob everyone who awakes and answers, or who presents an offering to the Lord of hosts.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:13----
Malachi 2:13 Các ngươi lại còn làm sự nầy: các ngươi lấy nước mắt, khóc lóc, than thở mà che lấp bàn thờ Ðức Giê-hô-va, nên nỗi Ngài không nhìn đến của lễ nữa, và không vui lòng nhận lấy vật dân bởi tay các ngươi.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:13 "This is another thing you do: you cover the altar of the Lord with tears, with weeping and with groaning, because He no longer regards the offering or accepts it with favor from your hand.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:14----
Malachi 2:14 Các ngươi lại nói rằng: Vì sao? Ấy là vì Ðức Giê-hô-va làm chứng giữa ngươi và vợ ngươi lấy lúc tuổi trẻ, mà ngươi đãi nó cách phỉnh dối, dầu rằng nó là bạn ngươi và là vợ giao ước của ngươi.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:14 Yet you say, 'For what reason?' Because the Lord has been a witness between you and the wife of your youth, against whom you have dealt treacherously, though she is your companion and your wife by covenant.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:15----
Malachi 2:15 Vả, hơi sống của Ðức Chúa Trời dầu có dư dật, chỉ làm nên một người mà thôi. Nhưng vì sao chỉ làm một người? Ấy là vì tìm một dòng dõi thánh. Vậy các ngươi khá cẩn thận trong tâm thần mình; chớ đãi cách phỉnh dối với vợ mình lấy lúc tuổi trẻ.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:15 But not one has done so who has a remnant of the Spirit. And what did that one do while he was seeking a godly offspring? Take heed then to your spirit, and let no one deal treacherously against the wife of your youth.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:16----
Malachi 2:16 Vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên có phán rằng ta ghét người nào bỏ vợ, và người nào lấy sự hung dữ che áo mình, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán vậy. Vậy hãy giữ trong tâm thần các ngươi, chớ đãi cách phỉnh dối.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:16 For I hate divorce," says the Lord, the God of Israel, "and him who covers his garment with wrong," says the Lord of hosts. "So take heed to your spirit, that you do not deal treacherously."(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 2:17----
Malachi 2:17 Các ngươi đã làm phiền Ðức Giê-hô-va bởi những lời nói mình; các ngươi lại nói rằng: Chúng tôi có làm phiền Ngài ở đâu? Ấy là khi các ngươi nói: Ai làm điều dữ thì đẹp mắt Ðức Giê-hô-va, và Ngài ưa thích những người như vậy; bằng chẳng vậy, thì nào Ðức Chúa Trời của sự chánh trực ở đâu?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 2:17 You have wearied the Lord with your words. Yet you say, "How have we wearied Him?" In that you say, "Everyone who does evil is good in the sight of the Lord, and He delights in them," or, "Where is the God of justice?"(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:1 ---- written 450-400 B.C. Post-Exilic----


top of the page
THIS CHAPTER:    0927_39_Malachi_2_vn-en.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0923_38_Zechariah_12_vn-en.html
0924_38_Zechariah_13_vn-en.html
0925_38_Zechariah_14_vn-en.html
0926_39_Malachi_1_vn-en.html

NEXT CHAPTERS:
0928_39_Malachi_3_vn-en.html
0929_39_Malachi_4_vn-en.html
0930_40_Matthew_01_vn-en.html
0931_40_Matthew_02_vn-en.html

links to all chapters (VN-EN-links.html)

The most accurate English translation NASB 1995: New American Standard Bible (1995 AD>
NKJV: New King James Version (1982 AD)
KJV: King James Version (1611 AD)
ASV: American Standard Version(1901 AD)
Geneva: Geneva Bible (1560 AD)
German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources
Latin: Vulgate (405 AD)
Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg
Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars
Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and
Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV


top of the page


NAVIGATION tools: --- TOP of page --- GRAMMAR: for 35 Languages --- BibleTech.net INDEX ---
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---

--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary ---

Today's Date:

"Scripture taken from NEW AMERICAN STANDARD BIBLE® 1995 edition,(NASB) Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."
"Scripture taken from the New King James Version®.(NKJV) Copyright © 1982 by Thomas Nelson. Used by permission. All rights reserved."