Bibletech.net: index --- Read/Study the BIBLE: Learn to be THANKFUL, LOVE, Live by Faith, and FORGIVE others as you Trust in Jesus!

--- GRAMMAR and ABCs --- 35 languages, by name and ISO country code --- navigation tools for this page ---
The Bible by chapter: VIETNAMESE and ENGLISH (NASB 1995)


---- Malachi 3:1 ---- written 450-400 B.C. Post-Exilic----
Malachi 3:1 Nầy, ta sai sứ giả ta, người sẽ dọn đường trước mặt ta; và Chúa mà các ngươi tìm kiếm sẽ thình lình vào trong đền thờ Ngài, tức là thiên sứ của sự giao ước mà các ngươi trông mong. Nầy, Ngài đến, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:1 "Behold, I am going to send My messenger, and he will clear the way before Me. And the Lord, whom you seek, will suddenly come to His temple; and the messenger of the covenant, in whom you delight, behold, He is coming," says the Lord of hosts.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:2----
Malachi 3:2 Nhưng ai sẽ đương nổi ngày Ngài đến, và ai đứng được khi Ngài hiện ra? Vì Ngài giống như lửa của thợ luyện, như tro thợ giặt.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:2 "But who can endure the day of His coming? And who can stand when He appears? For He is like a refiner's fire and like fullers' soap.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:3----
Malachi 3:3 Ngài sẽ ngồi như kẻ luyện bạc và làm cho sạch; Ngài sẽ chùi các con trai Lê-vi, làm cho chúng nó sạch như vàng và bạc; chúng nó sẽ dân của lễ cho Ðức Giê-hô-va trong sự công bình.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:3 He will sit as a smelter and purifier of silver, and He will purify the sons of Levi and refine them like gold and silver, so that they may present to the Lord offerings in righteousness.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:4----
Malachi 3:4 Bấy giờ của lễ của Giu-đa và của Giê-ru-sa-lem sẽ được đẹp lòng Ðức Giê-hô-va, như những ngày xưa, và như những năm thượng cổ.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:4 Then the offering of Judah and Jerusalem will be pleasing to the Lord as in the days of old and as in former years.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:5----
Malachi 3:5 Ta sẽ đến gần các ngươi đặng làm sự đoán xét, và ta sẽ vội vàng làm chứng nghịch cùng những kẻ đồng bóng, tà dâm, những kẻ thề dối, những kẻ gạt tiền công của người làm thuê, hiếp đáp kẻ góa bụa và kẻ mồ côi, những kẻ làm hại người khách lạ, và những kẻ không kính sợ ta, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:5 "Then I will draw near to you for judgment; and I will be a swift witness against the sorcerers and against the adulterers and against those who swear falsely, and against those who oppress the wage earner in his wages, the widow and the orphan, and those who turn aside the alien and do not fear Me," says the Lord of hosts.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:6----
Malachi 3:6 Vì ta là Ðức Giê-hô-va, ta không hề thay đổi; bởi cớ đó, các ngươi là con trai Gia-cốp, chẳng bị diệt vong.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:6 "For I, the Lord, do not change; therefore you, O sons of Jacob, are not consumed.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:7----
Malachi 3:7 Từ những ngày tổ phụ các ngươi, các ngươi đã xây bỏ luật lệ ta và không vâng giữ. Hãy trở lại cùng ta, thì ta sẽ trở lại cùng các ngươi, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán vậy. Nhưng các ngươi nói rằng: Bởi đâu chúng tôi sẽ trở lại?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:7 "From the days of your fathers you have turned aside from My statutes and have not kept them. Return to Me, and I will return to you," says the Lord of hosts." But you say, 'How shall we return?'(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:8----
Malachi 3:8 Người ta có thể ăn trộm Ðức Chúa Trời sao? mà các ngươi ăn trộm ta. Các ngươi nói rằng: Chúng tôi ăn trộm Chúa ở đâu? Các ngươi đã ăn trộm trong các phần mười và trong các của dâng.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:8 "Will a man rob God? Yet you are robbing Me! But you say, 'How have we robbed You?' In tithes and offerings.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:9----
Malachi 3:9 Các ngươi bị rủa sả, vì các ngươi, thảy các nước, đều ăn trộm ta.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:9 You are cursed with a curse, for you are robbing Me, the whole nation of you!(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:10----
Malachi 3:10 Các ngươi hãy đem hết thảy phần mười vào kho, hầu cho có lương thực trong nhà ta; và từ nay các ngươi khá lấy điều nầy mà thử ta, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán, xem ta có mở các cửa sổ trên trời cho các ngươi, đổ phước xuống cho các ngươi đến nỗi không chỗ chứa chăng!(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:10 Bring the whole tithe into the storehouse, so that there may be food in My house, and test Me now in this," says the Lord of hosts, "if I will not open for you the windows of heaven and pour out for you a blessing until it overflows.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:11----
Malachi 3:11 Ta sẽ vì các ngươi ngăn cấm kẻ cắn nuốt, nó sẽ không phá hại bông trái của đất các ngươi; và những cây nho các ngươi trong đồng ruộng cũng sẽ không rụng trái trước khi đến mùa, Ðức Giê-hô-va phán vậy.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:11 Then I will rebuke the devourer for you, so that it will not destroy the fruits of the ground; nor will your vine in the field cast its grapes," says the Lord of hosts.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:12----
Malachi 3:12 Mọi nước sẽ xưng các ngươi là là có phước, vì các ngươi sẽ là đất vui thích, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:12 "All the nations will call you blessed, for you shall be a delightful land," says the Lord of hosts.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:13----
Malachi 3:13 Ðức Giê-hô-va phán: Các ngươi đã lấy lời ngang trái nghịch cùng ta. Nhưng các ngươi nói rằng: Chúng tôi có nói gì nghịch cùng Ngài?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:13 "Your words have been arrogant against Me," says the Lord. "Yet you say, 'What have we spoken against You?'(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:14----
Malachi 3:14 Các ngươi có nói: Người ta hầu việc Ðức Chúa Trời là vô ích; chúng ta giữ điều Ngài dạy phải giữ, và bước đi cách buồn rầu trước mặt Ðức Giê-hô-va vạn quân, thì có lợi gì?(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:14 You have said, 'It is vain to serve God; and what profit is it that we have kept His charge, and that we have walked in mourning before the Lord of hosts?(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:15----
Malachi 3:15 Rày chúng ta kể kẻ kiêu ngạo là có phước, kẻ phạm sự hung ác là tấn tới: họ đã thử Ðức Chúa Trời, và đã được giải thoát!(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:15 So now we call the arrogant blessed; not only are the doers of wickedness built up but they also test God and escape.'"(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:16----
Malachi 3:16 Bấy giờ những kẻ kính sợ Ðức Giê-hô-va nói cùng nhau, thì Ðức Giê-hô-va để ý mà nghe; và một sách để ghi nhớ được chép trước mặt Ngài cho những kẻ kính sợ Ðức Giê-hô-va và tưởng đến danh Ngài.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:16 Then those who feared the Lord spoke to one another, and the Lord gave attention and heard it, and a book of remembrance was written before Him for those who fear the Lord and who esteem His name.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:17----
Malachi 3:17 Ðức Giê-hô-va vạn quân phán: Những kẻ ấy sẽ thuộc về ta, làm cơ nghiệp riêng của ta trong ngày ta làm; và ta sẽ tiếc chúng nó như một người tiếc con trai mình hầu việc mình.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:17 "They will be Mine," says the Lord of hosts, "on the day that I prepare My own possession, and I will spare them as a man spares his own son who serves him."(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 3:18----
Malachi 3:18 Bấy giờ các ngươi sẽ trở lại và sẽ phân biệt giữa kẻ công bình và kẻ gian ác, giữa kẻ hầu việc Ðức Chúa Trời và kẻ không hầu việc Ngài.(VN)
--------------------------------------------------------------------------------
Mal 3:18 So you will again distinguish between the righteous and the wicked, between one who serves God and one who does not serve Him.(NASB-1995)

================================================================================
---- Malachi 4:1 ---- written 450-400 B.C. Post-Exilic----


top of the page
THIS CHAPTER:    0928_39_Malachi_3_vn-en.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0924_38_Zechariah_13_vn-en.html
0925_38_Zechariah_14_vn-en.html
0926_39_Malachi_1_vn-en.html
0927_39_Malachi_2_vn-en.html

NEXT CHAPTERS:
0929_39_Malachi_4_vn-en.html
0930_40_Matthew_01_vn-en.html
0931_40_Matthew_02_vn-en.html
0932_40_Matthew_03_vn-en.html

links to all chapters (VN-EN-links.html)

The most accurate English translation NASB 1995: New American Standard Bible (1995 AD>
NKJV: New King James Version (1982 AD)
KJV: King James Version (1611 AD)
ASV: American Standard Version(1901 AD)
Geneva: Geneva Bible (1560 AD)
German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources
Latin: Vulgate (405 AD)
Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg
Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars
Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and
Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV


top of the page


NAVIGATION tools: --- TOP of page --- GRAMMAR: for 35 Languages --- BibleTech.net INDEX ---
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---

--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary ---

Today's Date:

"Scripture taken from NEW AMERICAN STANDARD BIBLE® 1995 edition,(NASB) Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."
"Scripture taken from the New King James Version®.(NKJV) Copyright © 1982 by Thomas Nelson. Used by permission. All rights reserved."