|
2 Corinthians 6:1 Ấy vậy, vì chúng tôi làm việc với Chúa, nên xin anh em chớ chịu ơn Ðức Chúa Trời luống không.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:1 And working together with Him, we also urge you not to receive the grace of God in vain--(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:2---- 2 Corinthians 6:2 Vì Ngài phán rằng: Ta đã nhậm lời ngươi trong thì thuận tiện, Ta đã phù hộ ngươi trong ngày cứu rỗi. Kìa, hiện nay là thì thuận tiện; kìa, hiện nay là ngày cứu rỗi!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:2 for He says, "AT THE ACCEPTABLE TIME I LISTENED TO YOU, AND ON THE DAY OF SALVATION I HELPED YOU." Behold, now is "THE ACCEPTABLE TIME," behold, now is "THE DAY OF SALVATION"--(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:3---- 2 Corinthians 6:3 Chúng tôi chẳng làm cho ai vấp phạm, hầu cho chức vụ của mình khỏi bị một tiếng chê bai nào.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:3 giving no cause for offense in anything, so that the ministry will not be discredited,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:4---- 2 Corinthians 6:4 Nhưng chúng tôi làm cho mình đáng trượng trong mọi sự, như kẻ hầu việc Ðức Chúa Trời, bởi lòng nhịn nhục lắm trong những sự hoạn nạn, thiếu thốn, khốn khổ,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:4 but in everything commending ourselves as servants of God, in much endurance, in afflictions, in hardships, in distresses,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:5---- 2 Corinthians 6:5 đòn vọt, lao tù, rối loạn, khó nhọc, tỉnh thức, kiêng ăn;(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:5 in beatings, in imprisonments, in tumults, in labors, in sleeplessness, in hunger,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:6---- 2 Corinthians 6:6 bởi sự thanh sạch, thông biết, khoan nhẫn, nhơn từ, bởi Ðức Thánh Linh, bởi lòng yêu thương thật tình,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:6 in purity, in knowledge, in patience, in kindness, in the Holy Spirit, in genuine love,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:7---- 2 Corinthians 6:7 bởi lời chơn thật, bởi quyền phép Ðức Chúa Trời, cầm những khí giới công bình ở tay hữu và tay tả;(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:7 in the word of truth, in the power of God; by the weapons of righteousness for the right hand and the left,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:8---- 2 Corinthians 6:8 dầu vinh dầu nhục, dầu mang tiếng xấu, dầu được tiếng tốt;(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:8 by glory and dishonor, by evil report and good report; regarded as deceivers and yet true;(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:9---- 2 Corinthians 6:9 ngó như kẻ phỉnh dỗ, nhưng là kẻ thật thà; ngó như kẻ xa lạ, nhưng là kẻ quen biết lắm; ngó như gần chết, mà nay vẫn sống; ngó như bị sửa phạt, mà không đến chịu giết;(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:9 as unknown yet well-known, as dying yet behold, we live; as punished yet not put to death,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:10---- 2 Corinthians 6:10 ngó như buồn rầu, mà thường được vui mừng; ngó như nghèo ngặt, mà thật làm cho nhiều người được giàu có ngó như không có gì cả, mà có đủ mọi sự!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:10 as sorrowful yet always rejoicing, as poor yet making many rich, as having nothing yet possessing all things.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:11---- 2 Corinthians 6:11 Hỡi người Cô-rinh-tô, miệng chúng tôi hả ra vì anh em, lòng chúng tôi mở rộng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:11 Our mouth has spoken freely to you, O Corinthians, our heart is opened wide.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:12---- 2 Corinthians 6:12 Chẳng phải chúng tôi hẹp hòi đãi anh em, nhưng ấy là lòng anh em tự làm nên hẹp hòi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:12 You are not restrained by us, but you are restrained in your own affections.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:13---- 2 Corinthians 6:13 Hãy báo đáp chúng tôi như vậy, tôi nói với anh em như nói với con cái mình, cũng hãy mở rộng lòng anh em!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:13 Now in a like exchange--I speak as to children--open wide to us also.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:14---- 2 Corinthians 6:14 Chớ mang ách chung với kẻ chẳng tin. Bởi vì công bình với gian ác có hòa hiệp nhau được chăng? Sự sáng với sự tối có thông đồng nhau được chăng?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:14 Do not be bound together with unbelievers; for what partnership have righteousness and lawlessness, or what fellowship has light with darkness?(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:15---- 2 Corinthians 6:15 Ðấng Christ và Bê-li-an nào có hòa hiệp chi, hay là kẻ tin có phần gì với kẻ chẳng tin?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:15 Or what harmony has Christ with Belial, or what has a believer in common with an unbeliever?(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:16---- 2 Corinthians 6:16 Có thể nào hiệp đền thờ Ðức Chúa Trời lại với hình tượng tà thần? Vì chúng ta là đền thờ của Ðức Chúa Trời hằng sống, như Ðức Chúa Trời đã phán rằng: Ta sẽ ở và đi lại giữa họ; ta sẽ làm Ðức Chúa Trời của họ, và họ làm dân ta.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:16 Or what agreement has the temple of God with idols? For we are the temple of the living God; just as God said, "I WILL DWELL IN THEM AND WALK AMONG THEM; AND I WILL BE THEIR GOD, AND THEY SHALL BE MY PEOPLE.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:17---- 2 Corinthians 6:17 Bởi vậy Chúa phán rằng: Hãy ra khỏi giữa chúng nó, hãy phân rẽ ra khỏi chúng nó, đừng đá động đến đồ ô uế, Thì ta sẽ tiếp nhận các ngươi:(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:17 "; And I will welcome you.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 6:18---- 2 Corinthians 6:18 Ta sẽ làm Chúa các ngươi, Các ngươi làm con trai con gái ta, Chúa Toàn năng phán như vậy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Co 6:18 "And I will be a father to you, And you shall be sons and daughters to Me," Says the Lord Almighty.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Corinthians 7:1 ---- written 57 A.D.---- |
|
THIS CHAPTER:
1084_47_2_Corinthians_06_vn-en.html 1080_47_2_Corinthians_02_vn-en.html 1081_47_2_Corinthians_03_vn-en.html 1082_47_2_Corinthians_04_vn-en.html 1083_47_2_Corinthians_05_vn-en.html 1085_47_2_Corinthians_07_vn-en.html 1086_47_2_Corinthians_08_vn-en.html 1087_47_2_Corinthians_09_vn-en.html 1088_47_2_Corinthians_10_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|