|
2 Timothy 2:1 Vậy, hỡi con, hãy cậy ân điển trong Ðức Chúa Jêsus Christ mà làm cho mình mạnh mẽ.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:1 You therefore, my son, be strong in the grace that is in Christ Jesus.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:2---- 2 Timothy 2:2 Những điều con đã nghe nơi ta ở trước mặt nhiều người chứng, hãy giao phó cho mấy người trung thành, cũng có tài dạy dỗ kẻ khác.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:2 The things which you have heard from me in the presence of many witnesses, entrust these to faithful men who will be able to teach others also.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:3---- 2 Timothy 2:3 Hãy cùng ta chịu khổ như một người lính giỏi của Ðức Chúa Jêsus Christ.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:3 Suffer hardship with me, as a good soldier of Christ Jesus.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:4---- 2 Timothy 2:4 Khi một người đi ra trận, thì chẳng còn lấy việc đời lụy mình, làm vậy đặng đẹp lòng kẻ chiêu mộ mình.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:4 No soldier in active service entangles himself in the affairs of everyday life, so that he may please the one who enlisted him as a soldier.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:5---- 2 Timothy 2:5 Cùng một lẽ đó, người đấu sức trong diễn trường chỉ đấu nhau theo lệ luật thì mới được mão triều thiên.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:5 Also if anyone competes as an athlete, he does not win the prize unless he competes according to the rules.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:6---- 2 Timothy 2:6 Người cày ruộng đã khó nhọc thì phải trước nhứt được thâu hoa lợi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:6 The hard-working farmer ought to be the first to receive his share of the crops.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:7---- 2 Timothy 2:7 Hãy hiểu rõ điều ta nói cho con, và chính Chúa sẽ ban sự khôn ngoan cho con trong mọi việc.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:7 Consider what I say, for the Lord will give you understanding in everything.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:8---- 2 Timothy 2:8 Hãy nhớ rằng Ðức Chúa Jêsus Christ, sanh ra bởi dòng vua Ða-vít, đã từ kẻ chết sống lại, theo như Tin Lành của ta,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:8 Remember Jesus Christ, risen from the dead, descendant of David, according to my gospel,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:9---- 2 Timothy 2:9 vì Tin Lành đó mà ta chịu khổ, rất đỗi bị trói như người phạm tội; nhưng đạo của Ðức Chúa Trời không hề bị trói đâu.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:9 for which I suffer hardship even to imprisonment as a criminal; but the word of God is not imprisoned.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:10---- 2 Timothy 2:10 Vậy nên, ta vì cớ những người được chọn mà chịu hết mọi sự, hầu cho họ cũng được sự cứu trong Ðức Chúa Jêsus Christ, với sự vinh hiển đời đời.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:10 For this reason I endure all things for the sake of those who are chosen, so that they also may obtain the salvation which is in Christ Jesus and with it eternal glory.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:11---- 2 Timothy 2:11 Lời nầy chắc chắn lắm: Ví bằng chúng ta chết với Ngài, thì cũng sẽ sống với Ngài;(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:11 It is a trustworthy statement: For if we died with Him, we will also live with Him;(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:12---- 2 Timothy 2:12 lại nếu chúng ta chịu thử thách nổi, thì sẽ cùng Ngài đồng trị; nếu chúng ta chối Ngài, thì Ngài cũng sẽ chối chúng ta;(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:12 If we endure, we will also reign with Him; If we deny Him, He also will deny us;(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:13---- 2 Timothy 2:13 nếu chúng ta không thành tín, song Ngài vẫn thành tín, vì Ngài không thể tự chối mình được.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:13 If we are faithless, He remains faithful, for He cannot deny Himself.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:14---- 2 Timothy 2:14 Nầy là điều con hãy nhắc lại và răn bảo trước mặt Ðức Chúa Trời rằng, phải tránh sự cãi lẫy về lời nói, sự đó thật là vô dụng, chỉ hại cho kẻ nghe mà thôi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:14 Remind them of these things, and solemnly charge them in the presence of God not to wrangle about words, which is useless and leads to the ruin of the hearers.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:15---- 2 Timothy 2:15 Hãy chuyên tâm cho được đẹp lòng Ðức Chúa Trời như người làm công không chỗ trách được, lấy lòng ngay thẳng giảng dạy lời của lẽ thật.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:15 Be diligent to present yourself approved to God as a workman who does not need to be ashamed, accurately handling the word of truth.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:16---- 2 Timothy 2:16 Nhưng phải bỏ những lời hư không phàm tục; vì những kẻ giữ điều đó càng sai lạc luôn trong đường không tin kính,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:16 But avoid worldly and empty chatter, for it will lead to further ungodliness,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:17---- 2 Timothy 2:17 và lời nói của họ như chùm bao ăn lan. Hy-mê-nê và Phi-lết thật như thế,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:17 and their talk will spread like gangrene. Among them are Hymenaeus and Philetus,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:18---- 2 Timothy 2:18 họ xây bỏ lẽ thật; nói rằng sự sống lại đã đến rồi, mà phá đổ đức tin của một vài người cách như vậy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:18 men who have gone astray from the truth saying that the resurrection has already taken place, and they upset the faith of some.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:19---- 2 Timothy 2:19 Tuy vậy, nền vững bền của Ðức Chúa Trời đã đặt vẫn còn nguyên, có mấy lời như ấn đóng rằng: Chúa biết kẻ thuộc về Ngài; lại rằng: Phàm người kêu cầu danh Chúa thì phải tránh khỏi sự gian ác.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:19 Nevertheless, the firm foundation of God stands, having this seal, "The Lord knows those who are His," and, "Everyone who names the name of the Lord is to abstain from wickedness."(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:20---- 2 Timothy 2:20 Trong một nhà lớn, không những có bình vàng bình bạc mà thôi, cũng có cái bằng gỗ bằng đất nữa, thứ thì dùng việc sang, thứ thì dùng việc hèn.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:20 Now in a large house there are not only gold and silver vessels, but also vessels of wood and of earthenware, and some to honor and some to dishonor.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:21---- 2 Timothy 2:21 Vậy, ai giữ mình cho khỏi những điều ô uế đó, thì sẽ như cái bình quí trọng, làm của thánh, có ích cho chủ mình và sẵn sàng cho mọi việc lành.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:21 Therefore, if anyone cleanses himself from these things, he will be a vessel for honor, sanctified, useful to the Master, prepared for every good work.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:22---- 2 Timothy 2:22 Cũng hãy tránh khỏi tình dục trai trẻ, mà tìm những điều công bình, đức tin, yêu thương, hòa thuận với kẻ lấy lòng tinh sạch kêu cầu Chúa.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:22 Now flee from youthful lusts and pursue righteousness, faith, love and peace, with those who call on the Lord from a pure heart.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:23---- 2 Timothy 2:23 Hãy cự những lời bàn luận điên dại và trái lẽ, vì biết rằng chỉ sanh ra điều tranh cạnh mà thôi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:23 But refuse foolish and ignorant speculations, knowing that they produce quarrels.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:24---- 2 Timothy 2:24 Vả, tôi tớ của Chúa không nên ưa sự tranh cạnh; nhưng phải ở tử tế với mọi người, có tài dạy dỗ, nhịn nhục,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:24 The Lord's bond-servant must not be quarrelsome, but be kind to all, able to teach, patient when wronged,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:25---- 2 Timothy 2:25 dùng cách mềm mại mà sửa dạy những kẻ chống trả, mong rằng Ðức Chúa Trời ban cho họ sự ăn năn để nhìn biết lẽ thật,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:25 with gentleness correcting those who are in opposition, if perhaps God may grant them repentance leading to the knowledge of the truth,(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 2:26---- 2 Timothy 2:26 và họ tỉnh ngộ mà gỡ mình khỏi lưới ma quỉ, vì đã bị ma quỉ bắt lấy đặng làm theo ý nó.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- 2Ti 2:26 and they may come to their senses and escape from the snare of the devil, having been held captive by him to do his will.(NASB-1995) ================================================================================ ---- 2 Timothy 3:1 ---- written 66 A.D.---- |
|
THIS CHAPTER:
1127_55_2_Timothy_02_vn-en.html 1123_54_1_Timothy_04_vn-en.html 1124_54_1_Timothy_05_vn-en.html 1125_54_1_Timothy_06_vn-en.html 1126_55_2_Timothy_01_vn-en.html 1128_55_2_Timothy_03_vn-en.html 1129_55_2_Timothy_04_vn-en.html 1130_56_Titus_01_vn-en.html 1131_56_Titus_02_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|