BibleTech.net: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:



Job 17:16 Khi tôi được an nghỉ trong bụi đất, Thì sự trông cậy sẽ đi xuống cửa âm phủ.(VN)

======= Job 18:1 ============
Job 18:1 Then Bildad the Shuhite responded,
Job 18:1 Binh-đát, người Su-a, bèn đáp rằng:(VN)

======= Job 18:2 ============
Job 18:2 "How long will you hunt for words? Show understanding and then we can talk.
Job 18:2 Ông gài bẫy bằng các lời mình cho đến chừng nào? Hãy suy nghĩ, rồi chúng tôi sẽ nói.(VN)

======= Job 18:3 ============
Job 18:3 "Why are we regarded as beasts, As stupid in your eyes?
Job 18:3 Nhân sao chúng tôi bị coi như thú vật, Và ngu dại trước mặt ông?(VN)

======= Job 18:4 ============
Job 18:4 "O you who tear yourself in your anger-- For your sake is the earth to be abandoned, Or the rock to be moved from its place?
Job 18:4 Ông nổi giận bèn xẻ rạch mình, Há vì ông mà trái đất sẽ bị bỏ hoang, Và hòn đá phải dời đi khỏi chỗ nó sao?(VN)

======= Job 18:5 ============
Job 18:5 "Indeed, the light of the wicked goes out, And the flame of his fire gives no light.
Job 18:5 Thật ánh sáng kẻ ác sẽ tắt đi, Ngọn lửa của hắn không chói nữa.(VN)

======= Job 18:6 ============
Job 18:6 "The light in his tent is darkened, And his lamp goes out above him.
Job 18:6 Ánh sáng sẽ mờ tối trong trại hắn, Ngọn đèn hắn sẽ tắt ở bên hắn.(VN)

======= Job 18:7 ============
Job 18:7 "His vigorous stride is shortened, And his own scheme brings him down.
Job 18:7 Các bước mạnh bạo hắn sẽ bị cuồng đi, Chánh các mưu chước người sẽ đánh đổ người.(VN)

======= Job 18:8 ============
Job 18:8 "For he is thrown into the net by his own feet, And he steps on the webbing.
Job 18:8 Vì hắn bị chơn mình hãm vào cái bẩy, Và đi trên mảnh lưới.(VN)

======= Job 18:9 ============
Job 18:9 "A snare seizes him by the heel, And a trap snaps shut on him.
Job 18:9 Cái bẩy sẽ thắt lưng hắn nơi gót chân, Và dò lưới sẽ bắt nó.(VN)

======= Job 18:10 ============
Job 18:10 "A noose for him is hidden in the ground, And a trap for him on the path.
Job 18:10 Có sợi dây khuất dưới đất, Và cái bẫy ẩn tại trên đường để hãm lấy nó.(VN)

======= Job 18:11 ============
Job 18:11 "All around terrors frighten him, And harry him at every step.
Job 18:11 Từ bốn phía sự kinh khủng sẽ làm cho hắn bối rối, Xô đẩy người đây đó, buộc vấn bước người.(VN)

======= Job 18:12 ============
Job 18:12 "His strength is famished, And calamity is ready at his side.
Job 18:12 Sức lực hắn vì đói khát sẽ ra yếu, Và tai họa chực sẵn ở bên cạnh người.(VN)

======= Job 18:13 ============
Job 18:13 "His skin is devoured by disease, The firstborn of death devours his limbs.
Job 18:13 Các chi thể hắn sẽ bị tiêu nuốt, Tất sẽ bị con đầu lòng của sự chết tiêu nuốt.(VN)

======= Job 18:14 ============
Job 18:14 "He is torn from the security of his tent, And they march him before the king of terrors.
Job 18:14 Hắn sẽ bị rút ra khỏi nhà trại mình, là nơi hắn nương cậy; Ðoạn bị dẫn đến vua của sự kinh khiếp.(VN)

======= Job 18:15 ============
Job 18:15 "There dwells in his tent nothing of his; Brimstone is scattered on his habitation.
Job 18:15 Kẻ chẳng thuộc về hắn sẽ ở trong trại hắn, Còn diêm sanh sẽ rải ra trên chỗ ở của nó.(VN)

======= Job 18:16 ============
Job 18:16 "His roots are dried below, And his branch is cut off above.
Job 18:16 Ở dưới thì rễ hắn khô héo, ở trên lại bị chặt nhành.(VN)

======= Job 18:17 ============
Job 18:17 "Memory of him perishes from the earth, And he has no name abroad.
Job 18:17 Kỷ niệm hắn sẽ diệt khỏi thế gian, Danh hắn không lưu lại trên mặt đất.(VN)

======= Job 18:18 ============
Job 18:18 "He is driven from light into darkness, And chased from the inhabited world.
Job 18:18 Hắn bị xô đuổi khỏi ánh sáng mà vào tối tăm, Và người ta khu trục nó khỏi thế gian.(VN)

======= Job 18:19 ============
Job 18:19 "He has no offspring or posterity among his people, Nor any survivor where he sojourned.
Job 18:19 Hắn sẽ chẳng có con cháu giữa dân sự mình, Cũng không có ai còn sống tại trong nơi ở mình.(VN)

======= Job 18:20 ============
Job 18:20 "Those in the west are appalled at his fate, And those in the east are seized with horror.
Job 18:20 Những người hậu sanh sẽ lấy làm sững sờ về ngày của hắn, Y như kẻ tiền bối đã lấy làm kinh khiếp.(VN)

======= Job 18:21 ============
Job 18:21 "Surely such are the dwellings of the wicked, And this is the place of him who does not know God."
Job 18:21 Quả thật đó là nơi ở của kẻ bất công, Và ấy là chốn của người không biết Ðức Chúa Trời.(VN)

======= Job 19:1 ============


top of the page
THIS CHAPTER:    0454_18_Job_18_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0450_18_Job_14_nas-vn.html
0451_18_Job_15_nas-vn.html
0452_18_Job_16_nas-vn.html
0453_18_Job_17_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0455_18_Job_19_nas-vn.html
0456_18_Job_20_nas-vn.html
0457_18_Job_21_nas-vn.html
0458_18_Job_22_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

Bibletech.net links

BibleTech.net

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."